Vật liệu xây dựng tiếng anh là gì

Vật liệu xây dựng tiếng anh là gì ? [Tìm hiểu từ vựng]

Có khá nhiều bạn làm trong nghành vật liệu xây dựng nhưng vẫn không thể biết được vật liệu xây dựng tiếng anh có nghĩa là gì ? Hãy cùng Eurocancer tìm hiểu trong bài viết này.

Vật liệu xây dựng tiếng Anh là gì ?

Khi tìm hiểu về kiến thức xây dựng thì bạn cần tìm hiểu cả những thông tin ở các trang web nước ngoài. Do đó bạn cần phải biết vật liệu xây dựng tiếng Anh là gì? Trong bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn một vài từ tiếng Anh liên quan đến vật liệu xây dựng hữu ích nhất.

Vật liệu xây dựng tiếng anh là gì
Vật liệu xây dựng tiếng anh là gì

Một vài từ vựng Anh ngữ về vật liệu xây dựng

– Building materials: Vật liệu xây dựng

– Aluminium: Nhôm

– Cast iron: Gang đúc

– Chippings: Đá mạt, đá vụn

– Clay colloids: Đất sét dẻo

– Coarse sand: Cát vàng

– Crushed stone: Đá dăm

– Ductile iron: Gang dẻo

– Fleece: Bông

– Freestone: Đá hộc

– Galvanized steel: Thép mạ kẽm

– Graded aggregates: Cấp phối đá dăm

– Grit: Đá vụn

– Humus: Đất mùn

– Lava chippings: Lớp mạt đá dung nham

– Raw peat: Đất than bùn tươi

– Trass: Đất đèn (đất đỏ dung nham)

– Trasscement: Xi măng đất đèn (đất đỏ dung nham)

Vật liệu xây dựng

– Stone – Đá

– Abutment stone: Đá chân tường, đá chân vòm

– Ed stone: Đá xây nền, đá xây móng

– Border stone: Đá bó lề đường

– Boulder stone: Đá tảng lăn

– broken stone: Đá vỡ, đá vụn, đá dăm

– Chipped stone: Đá đẽo

– Cleaving stone: Đá phiến, đá lợp, đá bảng

– Coping stone: Đá xây đỉnh tường

– Crushed stone: Đá nghiền đá vụn

– Cut out stone: Đá đẽo

– Dimension stone: Đá phôi định cỡ, đá phôi quy chuẩn

– Emery stone: Đá mài

– Xacing stone: Đá ốp ngoài

– Đáp falling stone: Thiên thạch

– Tnce stone: Đá hộc

– Field ston: Sáng

– Float stone: Đá bọt

– Grinding stone: Đá mài

– Hearth stone + đá xây lò

– Key stone: Đá chêm đỉnh vòm

– Ithographic stone: Đá in

– Logan stone: Tảng đá cheo leo

– Natural stone: Đá tự nhiên, đá xanh, đá đẽo

– Ornamental stone: Đá trang trí

– Parapet ston: Đá xây lan can

– Paving stone: Đá lát nền, đá lát đường

– Peacock stone: Đá lông công, malachit

– Pebble stone: Đá cuội

Từ vựng tiếng anh vật liệu xây dựng
Từ vựng tiếng anh vật liệu xây dựng

– Plaster stone: Đá thạch cao

– Precious stone: Đá quý

– Pudding stone: Cuội kết

– Pumice stone: Đá bọt

– Refuse stone: Đá thải

– Ring stone: Đá mài có hình vòng

– Rough grinding stone: Đá mài thô

– Rough hewn stone: Đá đẽo thô

– Rubble stone: Đá hộc

Rolling Door : cửa cuốn

– Run of quarry stone: Đá nguyên khai của mỏ lộ thiên

– Sawn stone: Đá xẻ

– Self faced stone: Đá tự có mặt phẳng

– Sharpening stone: Đá mài dao

– Quare stone: Đá đẽo vuông

– Trim stone: Đá trang trí

– Work stone: Đá gia công

– Austdoor shutter door : cửa cuốn austdoor

– Đá dăm: Gravel

– Đá mạt: Plaster stone

– Đá dăm cấp phối: Gravel aggregate

– Bột đá: Stone powder

-Đá hộc: Rubble stone

-Đá cắt: Cutting stone

– Đá mài: Grind stone

– Cát hạt nhỏ: Fine-grain sand

– Gạch chỉ: Solid brick

– Gạch thẻ: Brick

– Sạch chống trơn: Slippery resisting brick

– Gạch xi măng tự chèn: Interlocking cement blockGạch bê tông: Concrete brick

– Gạch ốp: Facing brick

– Gạch chống axit: Acid resisting brick

– Vữa chống axit: Acid resisting mortar

– Gạch ceramic 30×30: Ceramic tile 30×30

– Gỗ ván khuôn: Plywood

– Gỗ ván cầu công tác: Plywood

– Gỗ đà giáo, nẹp gông: Plywood

– Gỗ chống: Stand plywood

– Gỗ đà nẹp: Splint plywood

– Gỗ nẹp, cọc chống: Polywood (stand, splint)

– Vôi cục: Free lime

– Thép tròn trơn: Slippery round steel

– Thép tấm: Plate steel

– Tôn tráng kẽm: Steel plate

– Thép chống gỉ: Stainless steel

– Ống nhựa PVC: Plastic pipe PVC

– Bu lông: Bolt

– Ống thép: Steel pile

– Đinh đỉa: Coat nail

– Que hàn: Welding rod

– Đất đèn: Trass

– Dầu bôi trơn: Grease oil

– Dầu bảo ôn: Oil

– Sơn chống axit: Acid resisting paint

– Cây chống: Prop

– Cây chống thép hình: Section steel prop

– Cây chống thép ống: Tube steel prop

– Ống thép tráng kẽm: Galvanized steel pile

– Gối cầu thép: Steel bridge bearing

– Lập lách: Joint plate

– Vành đai bê tông đúc sẵn: Pre-cast RC Hoop

– Tăng đơ: Turn bluckle

– Oxy: Oxygen

– Cồn rửa: Alcohol

– Nhựa dán: Plastic resin

– Đất đèn: Calcium carbide

– Cáp cường độ cao: High-strength cable

– Nhựa đường: Bitumen

– Phèn chua: Alum

– Ray: Rail

– Sơn dẻo nhiệt: Plastic paint

– Sơn lót: Undercoat

– Sắt vuông đặc: Bar iron

– Sắt đệm: Plate steel

– Thép hình: Section steel

– Thép tròn: Round bar

– Dầu hỏa: Petroleum

– Ống thép không gỉ: Stainless steel tube

– Cọc thép: Steel pile

– Ống đổ: Tremie

– Khe co giãn: Expansion joint

– Vải địa kỹ thuật: Geotextile

– Asbestos sheeting: Tấm amian

– Backhoe /bæk.həʊ/ – Máy xúc

– Bag of cement/ si’ment/: Bao xi măng

– Barbende: Máy uốn sắt

– Bitumen: Giấy dầu

– Brick /brik/: Gạch

– Bulldozer /ˈbʊlˌdəʊ.zəʳ/ – Máy ủi

– Cement /sɪˈment/ – Xi măng

– Cement mixer /ˈsen.təʳ ˈmɪk.səʳ/ – Máy trộn xi măng

– Ceramic: Gốm

– Cherry picker /ˈtʃer.i ˈpɪk.əʳ/ – Thùng nâng

– Chisel: Cái đục

– Concrete beam: Dầm bê tông

– Concrete breaker: Máy đục bê tông

– Cone /kəʊn/ – Vật hình nón

– Copper: Đồng

– Crane: Cẩu

– Drill: Cái khoan

– Float, wood float: Cái bàn chà, bàn chà gỗ

– Glass: Kính

– Hammer: Cái búa

– Jackhammer /ˈdʒækˌhæm.əʳ/ – Búa khoan

– Ladder /ˈlæd.əʳ/: Thang

– Loader: Xe xúc

– Mason’s straight rule: Thước dài thợ hồ

– Pickax /ˈpɪk.æks/ – Cuốc chim

– Roll of glass wool: Cuộn bông thủy tinh

– Rubber: Cao su

– Scaffolding /ˈskæf.əl.dɪŋ/: Giàn

– Shingle /ˈʃɪŋ.gļ/: Ván lợp

– Shovel /ˈʃʌv.əl/ – Cái xẻng

– Spirit level: Thước vinô thợ hồ

– Steel: Thép

– Stone: Đá

– Trowel, steel trowel: Cái bay (cái bay thép)

– Wheelbarrow /ˈwiːlˌbær.əʊ/ – Xe cút kít

– Wood: Gỗ

>> Tham khảo : bảng giá cửa cuốn austdoor mới nhất trong năm 2020

Hy vọng qua bài viết này bạn sẽ hiểu rõ vật liệu xây dựng tiếng anh là gì ? và biết thêm nhiều những khái niệm trong nghành vật liệu xây dựng

3 thoughts on “Vật liệu xây dựng tiếng anh là gì ? [Tìm hiểu từ vựng]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *